|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Tiếp xúc
nói chuyện ngay.
|
| Ứng dụng: | Môi trường nhiệt độ cao và tải cao | Kiểu: | Vòng bi tiếp xúc góc |
|---|---|---|---|
| Trị giá: | Có thể chi trả | Vật liệu: | Dầu rắn |
| Cài đặt: | Dễ | Chống ăn mòn: | Xuất sắc |
| Độ ồn: | Thấp | Độ bền: | Lâu dài |
| Chống mài mòn: | Cao | Phạm vi kích thước: | Kích thước tiêu chuẩn và tùy chỉnh có sẵn |
| Làm nổi bật: | Máy nén ủi dầu rắn,Máy bơm và vòng bi dầu rắn,Động cơ điện Xích dầu rắn |
||
Thiết kế tiếp xúc góc – Những Vòng bi cầu tiếp xúc góc với dầu đặc được thiết kế để xử lý tải trọng hướng tâm và hướng trục kết hợp. Góc tiếp xúc cụ thể cho phép chúng chịu tải trọng hướng trục cao hơn theo một hướng, cung cấp hoạt động ổn định ngay cả ở tốc độ cao.
Bôi trơn bằng dầu đặc – Không giống như vòng bi bôi trơn bằng mỡ truyền thống, những vòng bi này được đổ đầy trước bằng chất bôi trơn đặc gốc polyme. Việc giải phóng dầu liên tục làm giảm ma sát và hao mòn, giúp vận hành không cần bảo trì trong các ứng dụng có khả năng tiếp cận hạn chế.
Khả năng chịu tải cao – Thiết kế rãnh lăn và bi được tối ưu hóa cho phép các vòng bi này chịu được tải trọng cơ học nặng trong khi vẫn duy trì chuyển động trơn tru, chính xác.
Vận hành không cần bảo trì – Loại bỏ nhu cầu bôi trơn lại định kỳ, giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động và cải thiện hiệu quả trong máy móc công nghiệp hoạt động liên tục.
Kéo dài tuổi thọ vòng bi – Dầu đặc ngăn chặn bụi, hơi ẩm và sự xâm nhập của chất gây ô nhiễm, tăng độ bền trong môi trường khắc nghiệt.
Khả năng chống ăn mòn – Các biến thể bằng thép không gỉ và có lớp phủ mang lại khả năng chống ăn mòn, độ ẩm và tiếp xúc hóa chất vượt trội.
Máy móc chính xác – Đảm bảo quay ổn định và tuổi thọ cao trong máy CNC, trục chính và thiết bị tốc độ cao.
Bơm & Máy nén – Vận hành không cần bảo trì cho các thiết bị hoạt động liên tục.
Động cơ điện – Đảm bảo hiệu suất trơn tru, không bị gián đoạn mà không cần bảo trì bôi trơn.
Máy móc dệt – Lý tưởng cho môi trường sản xuất sạch sẽ, không có bụi.
Thiết bị nông nghiệp & khai thác mỏ – Được thiết kế cho các điều kiện khắc nghiệt trong khi vẫn chịu tải trọng cao.
Giảm chi phí bảo trì và thời gian ngừng hoạt động của máy.
Hỗ trợ quay tốc độ cao với hiệu suất ổn định.
Kháng bụi bẩn, độ ẩm và ăn mòn.
Thích hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp.
Nâng cao hiệu quả hoạt động trong môi trường đầy thách thức.
| Mẫu vòng bi | Đường kính ngoài (mm) | Đường kính trong (mm) | Độ dày (mm) |
|---|---|---|---|
| 7000AC | 26 | 10 | 8 |
| 7001AC | 28 | 12 | 9 |
| 7002AC | 32 | 15 | 9 |
| 7003AC | 35 | 17 | 10 |
| 7004AC | 42 | 20 | 12 |
| 7005AC | 47 | 25 | 12 |
| 7006AC | 55 | 30 | 13 |
| 7007AC | 62 | 35 | 14 |
| 7008AC | 68 | 40 | 15 |
| 7009AC | 75 | 45 | 16 |
| 7010AC | 80 | 50 | 16 |
| 7011AC | 90 | 55 | 18 |
| 7012AC | 95 | 60 | 18 |
| 7013AC | 100 | 65 | 20 |
| 7014AC | 110 | 70 | 20 |
| 7015AC | 115 | 75 | 22 |
| 7016AC | 125 | 80 | 22 |
| 7017AC | 130 | 85 | 24 |
| 7018AC | 140 | 90 | 24 |
| 7019AC | 145 | 95 | 24 |
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Người liên hệ: Ms. Lena
Tel: +8617621677847