|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Tiếp xúc
nói chuyện ngay.
|
| Ứng dụng: | Môi trường nhiệt độ cao và tải cao | Kiểu: | Vòng bi lăn tự điều chỉnh |
|---|---|---|---|
| Tàu lượn siêu tốc tự liên kết: | Có thể chi trả | Vật liệu: | Dầu rắn |
| Cài đặt: | Dễ | Chống ăn mòn: | Xuất sắc |
| Độ ồn: | Thấp | Độ bền: | Lâu dài |
| Chống mài mòn: | Cao | Phạm vi kích thước: | Kích thước tiêu chuẩn và tùy chỉnh có sẵn |
| Làm nổi bật: | Đồ xách dầu rắn cuộn tự sắp xếp,Lối xích cuộn tự sắp xếp đáng tin cậy,Đồ xích cuộn tự sắp xếp bền |
||
Vòng bi tang trống tự cân bằng với Dầu đặc – Khả năng chịu tải cao & Không cần bảo trì
Mô tả sản phẩm:
CácVòng bi tang trống tự cân bằng với Vòng bi Dầu đặcđược thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi hiệu suất cao, độ bền và hoạt động không cần bảo trì. Kết hợp công nghệ vòng bi tang trống tiên tiến với bôi trơn dầu đặc tích hợp, các vòng bi này mang lại khả năng chịu tải vượt trội đồng thời đảm bảo độ tin cậy lâu dài trong điều kiện khắc nghiệt.
Các tính năng và lợi ích chính:
Khả năng chịu tải cao:
Được chế tạo để xử lý tải trọng cao hơn so với vòng bi thông thường, đảm bảo hiệu suất tối ưu trong các ứng dụng hạng nặng.
Lý tưởng cho máy móc công nghiệp, hệ thống ô tô và máy móc dệt yêu cầu hỗ trợ tải trọng mạnh mẽ.
Không cần bảo trì:
Dầu đặc được nhúng trực tiếp vào vòng bi, loại bỏ nhu cầu bôi trơn hoặc bôi trơn lại định kỳ.
Giảm thời gian ngừng hoạt động và chi phí vận hành đồng thời đảm bảo hiệu suất liên tục.
Bền bỉ & Đáng tin cậy:
Vật liệu chất lượng cao kết hợp với bôi trơn dầu đặc đảm bảo hiệu suất ổn định, ngay cả trong điều kiện nhiệt độ cao hoặc tải trọng nặng.
Chống mài mòn và nhiễm bẩn, kéo dài tuổi thọ và độ tin cậy của vòng bi.
Tuổi thọ cao hơn:
Giảm ma sát và bôi trơn vượt trội giúp tăng cường hiệu quả hoạt động và kéo dài tuổi thọ.
Giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động của máy, lý tưởng cho các ứng dụng cần thời gian hoạt động.
Tiết kiệm năng lượng:
Thiết kế dầu đặc làm giảm tổn thất năng lượng do ma sát, góp phần vào hoạt động hiệu quả hơn.
Tổng quan kỹ thuật:
| Tính năng | Mô tả |
|---|---|
| Loại vòng bi | Vòng bi tang trống tự cân bằng với Dầu đặc |
| Khả năng chịu tải | Tải trọng hướng tâm và hướng trục cao |
| Bôi trơn | Dầu đặc, không cần bảo trì |
| Độ bền | Chịu được nhiệt độ cao và tải trọng nặng |
| Tuổi thọ | Bền lâu, phù hợp với các ứng dụng hạng nặng |
| Ứng dụng | Ô tô, máy móc công nghiệp, máy móc dệt |
Ứng dụng:
Ô tô:Moay ơ bánh xe, hộp số và các bộ phận khác yêu cầu khả năng chịu tải cao và độ tin cậy.
Máy móc công nghiệp:Thiết bị hạng nặng hoạt động liên tục dưới áp lực cao.
Máy móc dệt:Đảm bảo hoạt động trơn tru với việc bảo trì tối thiểu trong môi trường sản xuất tốc độ cao.
Nâng cấp lênVòng bi tang trống tự cân bằng với Vòng bi Dầu đặcđể có giải pháp không cần bảo trì giúp tối đa hóa hiệu suất thiết bị, giảm thời gian ngừng hoạt động và tăng hiệu quả hoạt động tổng thể. Các vòng bi này là lựa chọn hoàn hảo cho các ngành công nghiệp đòi hỏi độ bền, khả năng chịu tải cao và hiệu suất lâu dài.
| Mã vòng bi | Đường kính ngoài (mm) | Đường kính trong (mm) | Độ dày (mm) |
|---|---|---|---|
| 22210 | 90 | 50 | 23 |
| 22211 | 100 | 55 | 25 |
| 22212 | 110 | 60 | 28 |
| 22213 | 120 | 65 | 31 |
| 22214 | 125 | 70 | 31 |
| 22215 | 130 | 75 | 33 |
| 22216 | 140 | 80 | 35 |
| 22217 | 150 | 85 | 37 |
| 22313 | 140 | 65 | 48 |
| 22314 | 150 | 70 | 55 |
| 22315 | 160 | 75 | 55 |
| 22316 | 170 | 80 | 58 |
| 22317 | 180 | 85 | 60 |
| 24034 | 170 | 220 | 118 |
| 24038 | 180 | 220 | 118 |
| 24052 | 200 | 260 | 140 |
| 24056 | 200 | 280 | 140 |
| 24068 | 250 | 340 | 180 |
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Người liên hệ: Ms. Lena
Tel: +8617621677847