|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Tiếp xúc
nói chuyện ngay.
|
| Ứng dụng: | Môi trường nhiệt độ cao và tải cao | Kiểu: | Vòng bi lăn kim |
|---|---|---|---|
| Trị giá: | Có thể chi trả | Vật liệu: | Dầu rắn |
| Cài đặt: | Dễ | Chống ăn mòn: | Xuất sắc |
| Độ ồn: | Thấp | Độ bền: | Lâu dài |
| Chống mài mòn: | Cao | Phạm vi kích thước: | Kích thước tiêu chuẩn và tùy chỉnh có sẵn |
| Làm nổi bật: | Khả năng tải trọng cao,Lối đệm dầu rắn không cần bảo trì,Vòng bi lăn kim |
||
Của chúng tôiVòng bi kim với Dầu đặcđược thiết kế để mang lại hiệu suất vượt trội trong các ứng dụng đòi hỏi khắt khe và tải trọng cao. Được chế tạo bằng công nghệ sản xuất tiên tiến và vật liệu cao cấp, các vòng bi này mang lại khả năng chịu tải vượt trội trong khi hoạt động hoàn toàn không cần bảo trì. Dầu bôi trơn đặc của chúng đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt, khiến chúng trở nên lý tưởng cho máy móc hạng nặng và hoạt động lâu dài.
Các vòng bi kim này được thiết kế để chịu tải hướng tâm cao hơn đáng kể so với các vòng bi tiêu chuẩn, đảm bảo hiệu suất ổn định trong các ứng dụng hạng nặng.
Dầu bôi trơn đặc tích hợp loại bỏ nhu cầu bôi trơn lại. Điều này làm giảm thời gian ngừng bảo trì, cải thiện hiệu quả hoạt động và giảm chi phí vận hành dài hạn.
Vật liệu chất lượng cao kết hợp với dầu bôi trơn đặc giúp tăng cường khả năng chống mài mòn, nhiệt, ô nhiễm và rung động—đảm bảo hoạt động ổn định, đáng tin cậy theo thời gian.
Ma sát thấp hơn và bôi trơn ổn định giúp kéo dài đáng kể tuổi thọ của vòng bi, khiến nó trở nên lý tưởng cho các thiết bị cần chu kỳ hoạt động dài.
Giảm ma sát có nghĩa là tiêu thụ năng lượng thấp hơn, giúp cải thiện hiệu quả tổng thể của máy.
Các vòng bi kim dầu đặc này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp đòi hỏi khả năng chịu tải cao, độ bền và hiệu suất không cần bảo trì, bao gồm:
Chọn Vòng bi kim với Dầu đặccho một giải pháp hiệu suất cao, không cần bảo trì thực sự, giúp tăng cường độ tin cậy của thiết bị, giảm thời gian ngừng hoạt động và tăng năng suất tổng thể.
| Mã Vòng bi | Đường kính ngoài (mm) | Đường kính trong (mm) | Độ dày (mm) |
|---|---|---|---|
| RNA4900 | 22 | 10 | 13 |
| RNA4901 | 22 | 10 | 13 |
| RNA4902 | 22 | 10 | 13 |
| RNA4903 | 32 | 17 | 17 |
| RNA4904 | 32 | 17 | 17 |
| RNA4905 | 32 | 17 | 17 |
| RNA4906 | 47 | 25 | 27 |
| RNA4907 | 47 | 25 | 27 |
| RNA4908 | 62 | 28 | 28 |
| RNA4909 | 62 | 28 | 28 |
| RNA4910 | 72 | 58 | 22 |
| NK5/10 | 15 | 5 | 10 |
| NK5/12 | 15 | 5 | 12 |
| NK16/20 | 32 | 16 | 20 |
| NK26/20 | 34 | 24 | 26 |
| NK28/20 | 38 | 28 | 30 |
| NK28/30 | 38 | 28 | 30 |
| NK30/20 | 42 | 30 | 20 |
| NK32/20 | 42 | 32 | 20 |
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Người liên hệ: Ms. Lena
Tel: +8617621677847